Internet cho doanh nghiệp

5 /5
1 người đã bình chọn
Đã xem:  | Cật nhập lần cuối: 2025-08-06 23:29:21  | RSS

Đăng ký lắp đặt internet VNPT cho doanh nghiệp

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

Đối với doanh nghiệp, việc lựa chọn nhà mạng để đăng ký lắp đặt

Internet doanh nghiệp42.350.000

với sự đảm bảo về chất lượng có cam kết theo các tiêu chí cụ thể là điều mà doanh nghiệp cần quan style='text-align:center'>254.100.000

Video khảo sát lắp đặt Internet style='font-family:Calibri,sans-serif'>508.200.000

Vì sao src='/mediaroot/media/userfiles/useruploads/205/image/logo/tu-van-mien-phi-vnpt.png' type='image' />

Bảng các doanh nghiệp luôn ưu tiên đăng ký lắp đặt Internet doanh nghiệp VNPT?

VNPT là giá các gói cước Fiberxtra của VNPT

B. DỊCH VỤ INTERNET IP TĨNH - TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC CAO, CÓ CAM KẾT QUỐC luôn cải thiện chất lượng dịch vụ cùng với chính sách gói cước và các đội ngũ kỹ thuật, chăm sóc khách hàng tận tâm phục TẾ

Đăng ký lắp đặt wifi cho doanh nghiệpSTT

Văn solid #ffffff; border-top:1px solid #0000ff; vertical-align:middle; width:88px'>

Tốc độ

Dịch vụ wifi doanh nghiệp và Internet doanh nghiệptrong nước
(Mbps)

VNPT luôn được các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan giáo dục, và các tập đoàn doanh nghiệp #ffffff; border-left:1px solid #ffffff; border-right:1px solid #ffffff; border-top:1px solid #0000ff; vertical-align:middle; width:81px'>

Tên gói lớn lựa chọn hợp tác.

Từ năm 2024 VNPT đã triển khai các gói cước Internet mới dành cước

1. Ưu điểm Internet doanh nghiệp của style='color:#ffffff'>Tốc độ quốc
tế tối đa

VNPT hỗ trợ lắp đặt WiFi tại các doanh nghiệp(Mbps)

IP trong gói

Các ưu điểm nổi bật Internet doanh nghiệp VNPT

- Hệ thống mạng Internet được chạy trên hạ tầng ưu tiên với thiết bị đặc thù.

- Tổng đài đăng ký lắp đặt Internet miễn phí hỗ trợ 24/24

- Gói Internet cáp quang doanh nghiệp tốc độ cao, lên đến 2000 Mbps. Đa dạng về dịch vụ và gói cước đảm bảo đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau

- Tốc độ kết nối quốc tế có cam kết, ổn định IP wan tĩnh, hỗ trợ IPv4 và IPv6.

- Miễn phí hòa mạng, tặng thêm tháng cước khi doanh nghiệp đăng ký trả trước.

- Lắp đặt nhanh chóng 24/7.

- Ưu tiên hỗ trợ, xử lý sự cố…

2. Lợi ích khi đăng ký lắp đặt Internet của VNPT cho doanh nghiệp

► Tặng thêm từ 1 đến 2 tháng cước khi tham gia trả trước cước.

► Trang bị phát wifi hai băng tần ( 2.4G và 5.0G).

► Trang bị thiết bị phát wifi phụ - Mesh hai băng tần ( 2.4G và 5.0G) (Áp dụng các gói cước có Mesh).

► Lắp đặt nhanh trong 4h đăng ký.

► Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trong 4h.

► Miễn phí lắp đặt khi tham gia trả trước từ 6 tháng trở lên.

Chính sách gói cước internet dành cho doanh nghiệp

Chính sách dành cho doanh nghiệp lắp đặt Internet VNPT

3. Bảng giá Internet VNPT dành cho doanh nghiệp mới nhất

Để lựa chọn được gói cước phù hợp quý doanh nghiệp có thể tham khảo các bảng giá cước Internet doanh nghiệp VNPT ( Phân cấp) bên dưới đồng thời có thể để lại bình luận hoặc liên hệ nhân viên CSKH VNPT để được giải đáp tư vấn nhanh chóng.

Bảng giá các gói cước Internet Premium của VNPT

Bảng giá lắp mạng cáp quang doanh nghiệp VNPT

* Đơn vị tính: VNĐ. Các mức giá cước đã bao gồm 10% VAT.

A. DỊCH VỤ INTERNET IP TĨNH - PREMEUM- CAM KẾT TỐC ĐỘ QUỐC TẾ CAO

STT

Tốc độ
trong nước
(Mbps)

Tên gói cước

Tốc độ quốc
tế cam kết
(Mbps)

IP trong gói

Giá cước đã phân cấp (giảm 20% - 30% so với giá gốc)

IPv4

IPv6

Gói hàng tháng

Gói 7 tháng

Gói 14 tháng

1

150 solid #ffffff; border-left:1px solid #ffffff; border-right:1px solid #ffffff; border-top:1px solid #0000ff; vertical-align:middle; width:134px'>Giá cước đã phân cấp (giảm 20% so với giá gốc)

IPv4

IPv6

Gói hàng tháng

Gói 7 tháng

Gói 14 tháng

1

200 Mbps

FiberXtra1

15 Mbps

IP Wan động

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

214.500

1.287.000

2.574.000

2

300 Mbps

FiberXtra2

20 Mbps

IP Wan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

412.500

2.475.000

4.950.000

3

500 Mbps

FiberEco1

3 Mbps

FiberXtra3

IP Wan style='text-align:center'>24 Mbps

IP Wan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

281.600

1.689.600

3.379.200

2

250 Mbps

FiberEco2

4 Mbps

IP Wan động

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

334.400

2.006.400

4.012.800

3

150 Mbps

FiberEco3

6 Mbps

IP Wan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

686.400

4.118.400

8.236.800

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

1.320.000

7.920.000

15.840.000

4

800 Mbps

FiberXtra4

30 Mbps

1 Wan tĩnh +
8 IP Lan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

4.125.000

24.750.000

49.500.000

5

1000 Mbps

FiberXtra5

35 Mbps

2 Wan tĩnh +
8 IP Lan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

6.600.000

39.600.000

79.200.000

6

2000 Mbps

4

200 Mbps

FiberEco4

7 Mbps

IP Wan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

880.000

5.280.000

10.560.000

5

Fiber4

10 Mbps

IP Wan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

1.760.000

10.560.000

21.120.000

6

300 Mbps

FiberEco5

12 Mbps

IP Wan style='background-color:#ffffff; border-bottom:1px solid #0000ff; border-left:1px solid #0000ff; border-right:1px solid #0000ff; border-top:1px solid #0000ff; vertical-align:middle; width:81px'>

FiberXtra6

50 Mbps

Wan tĩnh +
8 IP Lan tĩnh

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

12.375.000

74.250.000

148.500.000

Bảng giá cước FiberS tốc độ cao của VNPT

C. DỊCH VỤ INTERNET IP ĐỘNG - TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC CAO, CÓ CAM KẾT QUỐC TẾ

STT

Tốc độ
trong nước
(Mbps)

Tên gói cước

Tốc độ quốc
tế tối đa
(Mbps)

Thiết bị phụ

(Mesh)

IP trong gói

Giá cước đã phân cấp (giảm 12% so với giá gốc)

Gói hàng tháng

Gói 7 tháng

Gói 14 tháng

1

400 Mbps

FiberS1

2 Mbps

Không áp dụng

IP động

355.300

2.131.800

4.263.600

2

800 Mbps

FiberS2

5 Mbps

Không áp dụng

IP động

561.000

3.366.000

6.732.000

3

1000 Mbps

FiberS3

12 Mbps

Không áp dụng

IP động

691.900

4.151.400

8.302.800

4

400 Mbps

FiberWifi1

1 subnet/56 IP Lan tĩnh

2 width:70px'>

2.464.000

Copyright cskhvnpt.com 2023

Đang tải...
TOP
Mô tả hình ảnh